filename extension

Định nghĩa

Danh từ: Phần mở rộng của tên tệp (filename extension) một chuỗi tự bắt đầu bằng dấu chấm (.) theo sau một hoặc nhiều chữ cái hoặc số. Đây phần tùy chọn thứ hai của tên tệp máy tính, thường được sử dụng để xác định loại tệp chương trình có thể mở tệp đó. Hầu hết các ứng dụng đều tự động thêm phần mở rộng cho các tệp chúng tạo ra.

dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • Phần mở rộng tên tệp ẩn: Trong một số hệ điều hành, phần mở rộng tên tệp có thể bị ẩn theo mặc định, nhưng người dùng có thể cài đặt để hiển thị chúng.

    • Để đổi tên tệp an toàn, bạn nên bật hiển thị phần mở rộng tên tệp trong cài đặt File Explorer.
  • Phần mở rộng tên tệp tùy chỉnh: Một số chương trình cho phép người dùng tự đặt phần mở rộng tên tệp riêng, nhưng điều này có thể gây khó khăn cho các chương trình khác trong việc nhận dạng tệp.

Biến thể từ gần giống
  • Tên tệp (filename): Phần chính của tên tệp, trước dấu chấm.

    • Tên tệp của tài liệu này "Báo cáo", còn phần mở rộng tên tệp .pdf.
  • Đuôi tệp (file suffix): Một thuật ngữ khác để chỉ phần mở rộng tên tệp, thường được dùng không chính thức.

Từ đồng nghĩa
  • Phần đuôi của tệp: Một cách gọi khác, nhấn mạnh vị trí cuối cùng của phần mở rộng.
  • Định dạng tệp (file format): Mặc dù không hoàn toàn đồng nghĩa, nhưng phần mở rộng tên tệp thường liên quan trực tiếp đến định dạng tệp.
Thành ngữ liên quan
  • Đổi phần mở rộng tên tệp: Hành động thay đổi phần mở rộng, thường để thay đổi cách hệ điều hành xử lý tệp.

    • Nếu bạn đổi phần mở rộng tên tệp từ .txt sang .doc, tệp có thể không mở được trong Microsoft Word.
  • Phần mở rộng tên tệp không hợp lệ: Khi phần mở rộng không tương ứng với nội dung thực tế của tệp, gây ra lỗi khi mở.

    • Một tệp ảnh phần mở rộng tên tệp .exe thường dấu hiệu của phần mềm độc hại.

Từ gần giống

Từ chứa "filename extension"